Điều kiện ví dụ và mục tiêu nghiệm thu đề xuất trước báo giá.
Phù hợp khi gauge thủ công quá chậm hoặc không nhất quán cho linh kiện nhỏ dập, gia công hoặc ép nhựa.
Các ví dụ lựa chọn do nội bộ biên soạn minh họa cấu hình linh kiện và tiêu chí nghiệm thu đề xuất. Đây không phải dự án khách hàng, kết quả giao hàng đã đo hay lời giới thiệu của khách hàng. Hình ảnh dùng để minh họa.
Ví dụ lựa chọn ứng dụng
Route kiểm tra kích thước nhanh cho linh kiện dập, gia công hoặc ép nhựa bằng instant measuring system. Ví dụ này liệt kê phép kiểm đề xuất và dữ liệu RFQ cần cho kiểm chứng kỹ thuật.
Illustrative planning assumption: 1-3 week feature, tolerance and report review · 3 Tiêu chí nghiệm thu đề xuất
Phù hợp khi gauge thủ công quá chậm hoặc không nhất quán cho linh kiện nhỏ dập, gia công hoặc ép nhựa.
Linh kiện nhỏ cần xác minh kích thước nhanh, không phụ thuộc đo thủ công chậm hoặc cách đặt của operator.
Dùng instant measuring system hoặc route camera-lens-lighting đã hiệu chuẩn theo kích thước, dung sai, batch workflow và yêu cầu report.
So sánh mẫu trước khi khóa threshold
Khung quyết định
Route được tổ chức theo bài toán, giới hạn line, hardware stack và bằng chứng RFQ.
Linh kiện nhỏ cần xác minh kích thước nhanh, không phụ thuộc đo thủ công chậm hoặc cách đặt của operator.
So sánh mẫu trước khi khóa threshold Worst-case test ở tốc độ line
Route camera và lens / Test lighting / Trigger và I/O output / Kiểm tra mounting hoặc fixture
Ảnh mẫu OK/NG / Dung sai, kích thước lỗi hoặc khoảng đọc / Tốc độ line và điều kiện trigger
Workflow kiểm chứng
Nhóm sản phẩm phù hợp phụ thuộc vào mẫu, điều kiện line và tiêu chí nghiệm thu. Workflow giúp RFQ có thể test được.
Bằng chứng tin cậy
Deyi Vision biên soạn các ví dụ này để giải thích lựa chọn kỹ thuật. Đây không phải dự án khách hàng hoặc kết quả hiện trường đã đạt được. Các phép kiểm và số liệu là mục tiêu đề xuất, cần xác nhận bằng mẫu thực tế.
Nhóm sản phẩm liên quan
Flash measurement and image-dimension measurement systems for fast dimensional inspection and metrology checks.
Bản gốc tiếng AnhTelecentric optical routes for precision measurement, low-distortion edge capture and repeatable gauge-style inspection.
Bản gốc tiếng AnhChọn chiếu sáng để tách đặc trưng cần kiểm tra khỏi nền, không chỉ làm ảnh sáng hơn.
Chọn ống kính cùng kích thước cảm biến, trường nhìn, khoảng làm việc và đặc trưng nhỏ nhất cần thấy.
Trang lựa chọn liên quan
Use calibrated lenses, lighting and cameras to stabilize measurement under production conditions.
Bản gốc tiếng AnhỐng kính viễn tâm giữ độ phóng đại ổn định hơn khi chiều cao vật thay đổi.
Trước tiên, hãy chọn ống kính thị giác máy từ trường nhìn, kích thước cảm biến và khoảng cách làm việc.
Dùng ống kính thị giác máy thông thường cho kiểm tra có/không, khuyết tật, hướng đặt hoặc định vị thô khi sai số phối cảnh không làm thay đổi quyết định.
Thấu kính viễn tâm được sử dụng khi lỗi phối cảnh do thay đổi chiều cao hoặc vị trí của bộ phận có thể làm thay đổi kết quả đo.
RFQ ứng dụng
Gửi ảnh mẫu, tốc độ line, dung sai và lỗi hiện tại. Chúng tôi sẽ map ứng dụng sang route camera, lighting, lens, reader, 3D hoặc smart camera.
Gửi yêu cầu kỹ thuật| # | Tiêu chí nghiệm thu đề xuất |
|---|---|
| 1 | Tolerance table confirmed before feature setup |
| 2 | Repeatability checked across operator placement variation |
| 3 | Batch report format agreed before delivery |
| Cấu hình phần cứng | Parameter | Giá trị | Nguồn thông số |
|---|---|---|---|
| BOMING S6065D | Measurement range | 650 x 650 x 250mm | Model tham chiếu: S6065D Nhà cung cấp: BOMING Vision Nguồn thông số · Datasheet |
| BOMING S6065D | Highest accuracy | +/-3um | Model tham chiếu: S6065D Nhà cung cấp: BOMING Vision Nguồn thông số · Datasheet |
| BOMING S6065D | Repeatability | +/-1um | Model tham chiếu: S6065D Nhà cung cấp: BOMING Vision Nguồn thông số · Datasheet |
| BOMING S6065D | 2.5D route | Optional 3D probe support | Model tham chiếu: S6065D Nhà cung cấp: BOMING Vision Nguồn thông số · Datasheet |
| DY-RS3475-W | Power | 2W | Model tham chiếu: CST-RS3475-W Nhà cung cấp: CSTMV / KST Nguồn thông số |
| DY-RS3475-W | Light opening | 34mm outer / 10mm inner / 19mm height | Model tham chiếu: CST-RS3475-W Nhà cung cấp: CSTMV / KST Nguồn thông số |
| DY-RS3475-W | Color temperature | 6000-10000K | Model tham chiếu: CST-RS3475-W Nhà cung cấp: CSTMV / KST Nguồn thông số |
| DY-RS3475-W | Use environment | 0-40 C | Model tham chiếu: CST-RS3475-W Nhà cung cấp: CSTMV / KST Nguồn thông số |
FAQ ứng dụng
Không. Đây là ví dụ lựa chọn do nội bộ biên soạn, không phải dự án giao hàng ẩn danh. Mục tiêu kiểm tra đề xuất cần xác nhận bằng mẫu thực tế.
Gửi mẫu OK/NG, ảnh, dung sai, tốc độ line, không gian lắp và interface đầu ra.
Route cuối cùng phụ thuộc vào ảnh mẫu, tốc độ, dung sai và điều kiện lắp đặt.
Dùng instant measuring system hoặc route camera-lens-lighting đã hiệu chuẩn theo kích thước, dung sai, batch workflow và yêu cầu report.